Trục cam có răng 465Q suzuki
Trục cam YCD490*
Trục cam SD485/490
Trục cam 4JB1/FT493, 12R, đk 40
Trục cam 80406150
Trục cam 485QC/N485/N490 dài 392
Trục cam CG12
Trục cam LL480QB=YND480
Trục cam 465QR Dongben 870, Jinbei
Trục cam 491 h=47, phi cổ trục 45/46
Trục cam <YC6L/ YC6113> (HÀNG YUCHAI)
Trục cam xe Howo A7, động cơ D12 <Động cơ D12> (HÀNG SINOTRUCK)
BR số 5trục dướiTC5-35, 41R
BR số 4trục dưới TC5-35, 35R
BR số 3 trục dưới TC5-35,
BR số 2 trục dưới TC5-35,
Bánh răng số 5 trục trên TC5-35 22R/39R chuột
BR số 3 trục trên TC5-35,
BR số 2 trục trên TC5-35,
BR số 1 trục trên TC5-35,
loa kèn TC5-35<FT-041>
A cơ TCQ08-031, 19R,ngắn /44 chuột L =25
Vành đồng tốc số 4,5 TC5-35
A cơ TC5-35, 24r
A cơ TC5-35, 21r
vành a cơ , 33r, TC530/Q08
Trục trên TC530/Q08, 20R-32R-10R,đầu to 35mm
cá đồng tốc 4/5 (3 cá +3 lò so=1 bộ)TC530/Q08
hộp nồng đồng tốc số 4/5 TC530/Q08,
BR trong đồng tốc số 4/5 TC530/Q08,23R trong-đk ngoài 120 răng vàng 39R
vành đồng đồng tốc số 4/5 TC530/Q08= 5-20NF8
vành BR số 4/5 TC530/Q08,
căn ngoài br lai TC5-20NF8( đồng, )
căn ngoài br lai TC5-20NF8( sắt, )
br trong đồng tốc 4/5, trong23r,ngoài36 <LG530>
trục br lai lùi 28*88MM/TC5-20NF8-
br lai lùi 25r TC5-20NF8
Càng cua số phụ TC5-20NF8-ĐK15
br số 3 trục trên 28r,vành29,lỗ53,dầy25,cao43
vành răng sâu km TC5-20NF8 ,sâu 5R
đầu nối sâu km TC5-20NF8 = YC530-Q07
vít khí hộp số TC5-20NF8 =EQ140
br trong đồng tốc số 2/3 TC5-20NF8
Vành bánh răng a cơ TC5-20NF8
Nắp to hộp số TC5-20NF8 =1060
Càng cua số 1 lùi TC5-20NF8 , rộng 9.8cm dầy 0.6cm
Số tổng thành TC5-20NF8 =1060 ( số chính + số phụ tổng thành)
số chính tổng thành TC5-20NF8 =1061 (ko a cơ,ko loa kèn,dùng acơ 19r)
vỏ hộp số chính dài 31.3cm TC5-20NF8 =1060
bích đuôi số TC5-20NF8 đi bích cát đăng 140,phanh tay,10then,cổ phớt 50, tổng cao 94
bích đuôi số TC5-20NF8 đi bích cát đăng 140
bích đuôi số TC5-20NF8 đi bích cát đăng BJ130
Càng cua số 4/5 TC5-20NF8, rộng 10.9cm dầy 0.8cm
nắp to hộp số TC5-20NF8=1060
nắp nhỏ hộp số TC5-20NF8 (L)
bích sâu km 1061=YC535=TC5-20NF8
trục trên TC5-20NF8, dài 44.5cm )Z23-Z21-Z32-Z10
BR số lùi trục trên TC5-20NF8
BR số 4 trục trên TC5-20NF8
BR số 2 trục trên TC5-20NF8
BR số 1 trục trên TC5-20NF8
trục dưới tổng thành TC5-20NF8, 13-19-26-37-40 dài 36,ốc30
Số chính + số phụ tổng thành + cóc ben L1 TC5-20NF8
Trục dưới TC5-20NF8=YC535, 13R dài 9.5 cm
Bánh răng số 5 trục dưới TC5-20NF8=YC535, 40R
BR số 4 trục dưới TC5-20NF8,
Bánh răng đôi số 2/3 trục dưới TC5-20NF8,
Cá đồng tốc số 4/5 TC5-20NF8/149-B
Vành đồng tốc 4/5 to TC5-20NF8, (39Rdầy10*ĐKN10)/ 149
hộp nồng đồng tốc số 1 lùi TC5-20NF8,
Bánh răng trong đồng tốc 4/5 to TC5-20NF8 ,trong23R,N33R,37,ĐKN100,cao22)
Hộp nồng đồng tốc số 4/5 TC5-20NF8 ,trong 39r,ĐKN12,101,rãnh rộng 0.8 dầy25)
số phụ tổng thành TC5-20NF8=TC530QF
vỏ số phụ TC5-20NF8
Loa kèn số phụ TC5-20NF8
Càng cua số phụ TC5-20NF8
trục BR đôi số phụ TC5-20NF8
BR đôi số phụ TC5-20NF8
BR số phụ TC5-20NF8,
A cơ (trục trên ) số phụ TC5-20NF8,
Zalo Chat